Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extroversion

/.ekstrә'vә:ʃәn/ phổ biến #32616
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extroversion

//

* danh từ
  • sự hướng ngoại
Định nghĩa tiếng Anh

n (psychology) an extroverted disposition; concern with what is outside the self

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...