Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extroversive

/,ekstrә'v\\\\:siv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extroversive

//

  • xem extroversion
Định nghĩa tiếng Anh

a directed outward; marked by interest in others or concerned with external reality

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...