Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exude charm

/ɪɡˈzud tʃɑrm/

Nghĩa thường dùng

tỏa ra sức hấp dẫn cụm từ

“She exudes charm with her elegant outfit.”Cô ấy tỏa ra sức hấp dẫn với bộ trang phục thanh lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...