Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exude confidence

/ɪɡˈzud ˈkɒnfɪdəns/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự tự tin mạnh mẽ qua trang phục cụm từ

“Wearing a tailored suit can help you exude confidence.”Mặc một bộ suit vừa vặn có thể giúp bạn thể hiện sự tự tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...