Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eye candy

/aɪ ˈkændi/

Nghĩa thường dùng

Người hoặc vật hấp dẫn nhưng không sâu sắc. cụm từ

“The new fashion show was full of eye candy.”Buổi trình diễn thời trang mới đầy những người mẫu hấp dẫn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...