eye candy
/aɪ ˈkændi/
Nghĩa thường dùng
Người hoặc vật hấp dẫn nhưng không sâu sắc.
cụm từ
“The new fashion show was full of eye candy.”Buổi trình diễn thời trang mới đầy những người mẫu hấp dẫn.