Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Eye contact

Nghĩa thường dùng

Giao tiếp bằng mắt cụm từ

“Maintaining eye contact during conversations is vital for establishing trust and demonstrating engagement in the discussion.”Duy trì giao tiếp bằng mắt trong các cuộc trò chuyện là rất quan trọng để thiết lập lòng tin và thể hiện sự tham gia trong cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...