Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eye-catching

/ˈaɪˌkætʃɪŋ/ TOEFLCollins ★

Nghĩa thường dùng

thu hút sự chú ý, gây ấn tượng tính từ

“The advertisement was very eye-catching.”Quảng cáo đó rất thu hút sự chú ý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eye-catching

//

* tính từ
  • dễ gây chú ý
Định nghĩa tiếng Anh

s seizing the attention

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...