eye-catching
/ˈaɪˌkætʃɪŋ/ TOEFLCollins ★
Nghĩa thường dùng
thu hút sự chú ý, gây ấn tượng
tính từ
“The advertisement was very eye-catching.”Quảng cáo đó rất thu hút sự chú ý.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eye-catching
//
* tính từ- dễ gây chú ý
Định nghĩa tiếng Anh
s seizing the attention