Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eyeglass

/'aiglæs/ phổ biến #14443
Biến thể từ eyeglasses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eyeglass

//

* danh từ
  • số nhiều là eyeglasses
  • thấu kính (cho một mắt) để giúp thị lực yếu; mắt kính; kính một mắt
  • (số nhiều) như spectacles
  • danh từ, số nhiều là eyeglasses
  • thấu kính (cho một mắt) để giúp thị lực yếu; mắt kính; kính một mắt
  • (số nhiều) như spectacles
Định nghĩa tiếng Anh

n lens for correcting defective vision in one eye; held in place by facial muscles

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...