eyelid
/'ailid/ Collins ★ phổ biến #8666
Nghĩa thường dùng
mí mắt
danh từ
“She rubbed her eyelids to wake up.”Cô ấy dụi mí mắt để tỉnh dậy.
Biến thể từ
eyelids số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eyelid
/'ailid/
danh từ
- mi mắt
thành ngữ
- to hang on by the eyelids
- treo đầu đắng
Định nghĩa tiếng Anh
n. either of two folds of skin that can be moved to cover or open the eye