Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eyelid

/'ailid/ Collins ★ phổ biến #8666

Nghĩa thường dùng

mí mắt danh từ

“She rubbed her eyelids to wake up.”Cô ấy dụi mí mắt để tỉnh dậy.

Biến thể từ eyelids số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eyelid

/'ailid/

danh từ

  • mi mắt

thành ngữ

  1. to hang on by the eyelids
    • treo đầu đắng
Định nghĩa tiếng Anh

n. either of two folds of skin that can be moved to cover or open the eye

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...