Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eyes darken

Nghĩa thường dùng

mắt trở nên u ám, giận dữ (chỉ người) noun+verb

“If someone’s face darkens or their eyes darken or someone’s expression darkens, then we know that that person is unhappy, often because they are feeling angry.”Nếu mắt ai đó trở nên tối lại, có thể họ đang tức giận hoặc không vui.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...