Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eyesight

/'aisait/ IELTSCollins ★ phổ biến #14627

Nghĩa thường dùng

Tầm Nhìn danh từ

“Research indicates that prolonged screen time can significantly impair an individual's eyesight over the years.”Nghiên cứu chỉ ra rằng thời gian sử dụng màn hình kéo dài có thể làm suy giảm tầm nhìn của một cá nhân theo năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eyesight

/'aisait/

danh từ

  • sức nhìn, thị lực
  • tầm nhìn
Định nghĩa tiếng Anh

n. normal use of the faculty of vision

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...