eyesight
/'aisait/ IELTSCollins ★ phổ biến #14627
Nghĩa thường dùng
Tầm Nhìn
danh từ
“Research indicates that prolonged screen time can significantly impair an individual's eyesight over the years.”Nghiên cứu chỉ ra rằng thời gian sử dụng màn hình kéo dài có thể làm suy giảm tầm nhìn của một cá nhân theo năm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eyesight
/'aisait/
danh từ
- sức nhìn, thị lực
- tầm nhìn
Định nghĩa tiếng Anh
n. normal use of the faculty of vision