Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fabler

/'feiblə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fabler

/'feiblə/

danh từ

  • nhà viết truyện ngụ ngôn, nhà thơ ngụ ngôn
  • người hay kể truyện hoang đường
Định nghĩa tiếng Anh

n. A writer of fables; a fabulist; a dealer in untruths or falsehoods.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...