Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

face adversity

/feɪs ədˈvɜːrsɪti/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với khó khăn cụm từ

“Athletes often face adversity during their careers.”Các vận động viên thường phải đối mặt với khó khăn trong sự nghiệp của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...