Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

face challenges

/feɪs ˈʧælɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với thử thách cụm từ

“Athletes must face challenges to improve.”Các vận động viên phải đối mặt với thử thách để cải thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...