Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

face competition

/feɪs ˌkɒmpəˈtɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với sự cạnh tranh cụm từ

“Athletes must learn to face competition with confidence.”Các vận động viên phải học cách đối mặt với sự cạnh tranh bằng sự tự tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...