face competition
/feɪs ˌkɒmpəˈtɪʃən/
Nghĩa thường dùng
đối mặt với sự cạnh tranh
cụm từ
“Athletes must learn to face competition with confidence.”Các vận động viên phải học cách đối mặt với sự cạnh tranh bằng sự tự tin.