face consequences
/feɪs ˈkɒn.sɪ.kwənsɪz/
Nghĩa thường dùng
đối mặt với hậu quả.
cụm từ
“If you break the law, you will face consequences.”Nếu bạn vi phạm pháp luật, bạn sẽ đối mặt với hậu quả.