Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

face consequences

/feɪs ˈkɒn.sɪ.kwənsɪz/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với hậu quả. cụm từ

“If you break the law, you will face consequences.”Nếu bạn vi phạm pháp luật, bạn sẽ đối mặt với hậu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...