Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

face forward

/feɪs ˈfɔːrwərd/

Nghĩa thường dùng

đứng ở vị trí để nhìn về phía trước động từ

“Make sure to face forward during the presentation.”Hãy chắc chắn đứng thẳng trong suốt bài thuyết trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...