Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

face language barriers

/feɪs ˈlæŋɡwɪdʒ ˈbɛrɪrz/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với rào cản ngôn ngữ cụm từ

“Many immigrants face language barriers when trying to find work.”Nhiều người nhập cư phải đối mặt với rào cản ngôn ngữ khi tìm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...