face language barriers
/feɪs ˈlæŋɡwɪdʒ ˈbɛrɪrz/
Nghĩa thường dùng
đối mặt với rào cản ngôn ngữ
cụm từ
“Many immigrants face language barriers when trying to find work.”Nhiều người nhập cư phải đối mặt với rào cản ngôn ngữ khi tìm việc.