Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

face obstacles

/feɪs ˈɑbstəkəlz/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với trở ngại cụm từ

“Many immigrants face obstacles when settling in a new country.”Nhiều người nhập cư đối mặt với trở ngại khi định cư ở một quốc gia mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...