Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

face scrutiny

/feɪs ˈskruːtəni/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với sự xem xét cụm từ

“Politicians often face scrutiny from the public.”Các chính trị gia thường đối mặt với sự xem xét từ công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...