face scrutiny
Nghĩa thường dùng
“Politicians often face scrutiny from the public.”Các chính trị gia thường đối mặt với sự xem xét từ công chúng.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Politicians often face scrutiny from the public.”Các chính trị gia thường đối mặt với sự xem xét từ công chúng.
Đang tải...