Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

face social isolation

Nghĩa thường dùng

đối mặt với sự cô lập xã hội verb + noun

“Elderly people may face social isolation if they live alone.”Người cao tuổi có thể đối mặt với sự cô lập xã hội nếu họ sống một mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...