Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

face social pressure

Nghĩa thường dùng

đối mặt với áp lực xã hội verb + noun

“Teenagers often face social pressure from their peers.”Thanh thiếu niên thường đối mặt với áp lực xã hội từ bạn bè đồng trang lứa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...