Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

face the consequences

/feɪs ðə ˈkɒnsɪkwənsɪz/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với hậu quả cụm từ

“If you break the law, you must face the consequences.”Nếu bạn vi phạm pháp luật, bạn phải đối mặt với hậu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...