face the music
/feɪs ðə ˈmjuːzɪk/
Nghĩa thường dùng
đối mặt với hậu quả; chịu trách nhiệm về hành động của mình
thành ngữ
“He finally had to face the music after years of avoiding his debts.”Anh ấy cuối cùng phải đối mặt với hậu quả sau nhiều năm lẩn tránh nợ nần.