Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

face the music

/feɪs ðə ˈmjuːzɪk/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với hậu quả; chịu trách nhiệm về hành động của mình thành ngữ

“He finally had to face the music after years of avoiding his debts.”Anh ấy cuối cùng phải đối mặt với hậu quả sau nhiều năm lẩn tránh nợ nần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...