Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

face the truth

/feɪs ðə truːθ/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với sự thật cụm từ

“You need to face the truth about your mistakes.”Bạn cần đối mặt với sự thật về những sai lầm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...