Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

face to face

/ˌfeɪs tə ˈfeɪs/

Nghĩa thường dùng

trực tiếp, đối mặt nhau adv phr

“They talked face to face about the plan.”Họ đã nói chuyện trực tiếp về kế hoạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...