Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

face trial

/feɪs traɪəl/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với phiên tòa. cụm từ

“The defendant will face trial next month.”Bị cáo sẽ đối mặt với phiên tòa vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...