Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

face value

/'feis'vælju:/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

giá trị danh nghĩa (của giấy bạc...) danh từ

“You should not take his words at face value.”Bạn không nên tin lời anh ấy một cách mù quáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

face value

/'feis'vælju:/

danh từ

  • giá trị danh nghĩa (của giấy bạc...)
  • (nghĩa bóng) giá trị bề ngoài
    • to accept (take) something at its face_value: thừa nhận cái giá trị bề ngoài của nó
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...