Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

face your fears

/feɪs jʊr fɪrz/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với nỗi sợ hãi của bạn cụm từ

“It's important to face your fears if you want to grow.”Điều quan trọng là phải đối mặt với nỗi sợ hãi của bạn nếu bạn muốn phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...