Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

face-lifting

/'feis,liftiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

face-lifting

/'feis,liftiɳ/

danh từ

  • phẫu thuật, sửa đẹp mặt (làm bớt vết nhăn)
Định nghĩa tiếng Anh

v perform cosmetic surgery on someone's face

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...