face-saving
/'feis,seiviŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
face-saving
//
* tính từ- có tính cách giữ thể diện
Định nghĩa tiếng Anh
s. maintaining dignity or prestige
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. maintaining dignity or prestige
Đang tải...