Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

face-to-face

/feɪs tə feɪs/

Nghĩa thường dùng

gặp gỡ trực tiếp tính từ

“We had a face-to-face discussion about the project.”Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận trực tiếp về dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...