Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facial expression

/ˈfeɪ.ʃəl ɪkˈsprɛʃ.ən/

Nghĩa thường dùng

biểu cảm trên khuôn mặt cụm từ

“Her facial expression showed surprise and joy.”Biểu cảm trên khuôn mặt cô ấy thể hiện sự ngạc nhiên và vui mừng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...