Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facial recognition

Nghĩa thường dùng

công nghệ nhận diện khuôn mặt cụm từ

“Facial recognition is becoming more common in security systems.”Công nghệ nhận diện khuôn mặt đang trở nên phổ biến hơn trong các hệ thống an ninh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...