Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate access

/fəˈsɪlɪteɪt ˈæk.ses/

Nghĩa thường dùng

giúp mọi người dễ dàng tiếp cận điều gì đó cụm từ

“Programs are designed to facilitate access to education.”Các chương trình được thiết kế để giúp dễ dàng tiếp cận giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...