facilitate access
/fəˈsɪlɪteɪt ˈæk.ses/
Nghĩa thường dùng
giúp mọi người dễ dàng tiếp cận điều gì đó
cụm từ
“Programs are designed to facilitate access to education.”Các chương trình được thiết kế để giúp dễ dàng tiếp cận giáo dục.