facilitate access to care
/fəˈsɪlɪˌteɪt ˈæksɛs tuː kɛr/
Nghĩa thường dùng
tạo điều kiện tiếp cận dịch vụ chăm sóc
cụm từ
“Policies should facilitate access to care for all citizens.”Các chính sách nên tạo điều kiện tiếp cận dịch vụ chăm sóc cho tất cả công dân.