Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate access to care

/fəˈsɪlɪˌteɪt ˈæksɛs tuː kɛr/

Nghĩa thường dùng

tạo điều kiện tiếp cận dịch vụ chăm sóc cụm từ

“Policies should facilitate access to care for all citizens.”Các chính sách nên tạo điều kiện tiếp cận dịch vụ chăm sóc cho tất cả công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...