Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate access to services

Nghĩa thường dùng

tạo điều kiện truy cập vào dịch vụ. cụm từ

“Programs should facilitate access to services for seniors.”Các chương trình nên tạo điều kiện truy cập vào dịch vụ cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...