Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate age integration

/fəˈsɪlɪteɪt eɪdʒ ˌɪntɪˈɡreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tạo điều kiện cho các nhóm tuổi khác nhau kết nối cụm từ

“Programs aim to facilitate age integration in communities.”Các chương trình nhằm tạo điều kiện cho sự hòa nhập giữa các độ tuổi trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...