facilitate community engagement
Nghĩa thường dùng
“Programs that facilitate community engagement help build trust among residents.”Các chương trình tạo điều kiện cho sự tham gia của cộng đồng giúp xây dựng lòng tin giữa các cư dân.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs that facilitate community engagement help build trust among residents.”Các chương trình tạo điều kiện cho sự tham gia của cộng đồng giúp xây dựng lòng tin giữa các cư dân.
Đang tải...