Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate conservation education

/fəˈsɪlɪteɪt kənˌsɜrˈveɪʃən ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tạo điều kiện cho giáo dục bảo tồn cụm từ

“Schools should facilitate conservation education for students.”Các trường học nên tạo điều kiện cho giáo dục bảo tồn cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...