facilitate conservation education
/fəˈsɪlɪteɪt kənˌsɜrˈveɪʃən ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
tạo điều kiện cho giáo dục bảo tồn
cụm từ
“Schools should facilitate conservation education for students.”Các trường học nên tạo điều kiện cho giáo dục bảo tồn cho học sinh.