facilitate conservation efforts
/fəˈsɪlɪteɪt ˌkɒnsərˈveɪʃən ˈɛfərts/
Nghĩa thường dùng
tạo điều kiện cho các hoạt động bảo tồn diễn ra
cụm từ
“We aim to facilitate conservation efforts through education.”Chúng tôi hướng tới việc tạo điều kiện cho các hoạt động bảo tồn thông qua giáo dục.