Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate conservation efforts

/fəˈsɪlɪteɪt ˌkɒnsərˈveɪʃən ˈɛfərts/

Nghĩa thường dùng

tạo điều kiện cho các hoạt động bảo tồn diễn ra cụm từ

“We aim to facilitate conservation efforts through education.”Chúng tôi hướng tới việc tạo điều kiện cho các hoạt động bảo tồn thông qua giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...