facilitate conservation projects
/fəˈsɪlɪteɪt kənˈsɜːrˈveɪʃən ˈprɒdʒɛkts/
Nghĩa thường dùng
tạo điều kiện cho các dự án bảo tồn
cụm từ
“NGOs facilitate conservation projects in local communities.”Các tổ chức phi chính phủ tạo điều kiện cho các dự án bảo tồn trong cộng đồng địa phương.