Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate discussion

/fəˈsɪlɪteɪt dɪsˈkʌʃən/

Nghĩa thường dùng

tạo điều kiện thảo luận cụm từ

“Teachers should facilitate discussion among students.”Giáo viên nên tạo điều kiện thảo luận giữa các học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...