facilitate equal access
Nghĩa thường dùng
“Programs need to facilitate equal access to resources for all.”Các chương trình cần tạo điều kiện cho quyền truy cập bình đẳng vào tài nguyên cho tất cả.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs need to facilitate equal access to resources for all.”Các chương trình cần tạo điều kiện cho quyền truy cập bình đẳng vào tài nguyên cho tất cả.
Đang tải...