Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate equal access

/fəˈsɪl.ɪ.teɪt ˈiːkwəl ˈæk.sɛs/

Nghĩa thường dùng

tạo điều kiện cho quyền truy cập bình đẳng cụm từ

“Programs need to facilitate equal access to resources for all.”Các chương trình cần tạo điều kiện cho quyền truy cập bình đẳng vào tài nguyên cho tất cả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...