Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate exchange

/fəˈsɪlɪteɪt ɪksˈʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

làm cho việc chia sẻ ý tưởng hoặc tài nguyên trở nên dễ dàng hơn cụm từ

“Programs facilitate exchange between cultures.”Các chương trình tạo điều kiện cho sự trao đổi giữa các nền văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...