facilitate exchange
Nghĩa thường dùng
“Programs facilitate exchange between cultures.”Các chương trình tạo điều kiện cho sự trao đổi giữa các nền văn hóa.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs facilitate exchange between cultures.”Các chương trình tạo điều kiện cho sự trao đổi giữa các nền văn hóa.
Đang tải...