facilitate exchange
/fəˈsɪlɪteɪt ɪksˈʧeɪndʒ/
Đang hiển thị mục gốc facilitate exchange cho “facilitate exchanges”.
Nghĩa thường dùng
làm cho việc chia sẻ ý tưởng hoặc tài nguyên trở nên dễ dàng hơn
cụm từ
“Programs facilitate exchange between cultures.”Các chương trình tạo điều kiện cho sự trao đổi giữa các nền văn hóa.