Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate exchange

/fəˈsɪlɪteɪt ɪksˈʧeɪndʒ/

Đang hiển thị mục gốc facilitate exchange cho “facilitate exchanges”.

Nghĩa thường dùng

làm cho việc chia sẻ ý tưởng hoặc tài nguyên trở nên dễ dàng hơn cụm từ

“Programs facilitate exchange between cultures.”Các chương trình tạo điều kiện cho sự trao đổi giữa các nền văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...