facilitate freight logistics
/fəˈsɪlɪteɪt freɪt ləˈɡɪstɪks/
Nghĩa thường dùng
tạo điều kiện cho logistics vận chuyển hàng hóa.
cụm từ
“Companies must facilitate freight logistics to improve delivery times.”Các công ty phải tạo điều kiện cho logistics vận chuyển hàng hóa để cải thiện thời gian giao hàng.