Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate freight transport

/fəˈsɪlɪteɪt freɪt ˈtrænspɔːrt/

Nghĩa thường dùng

tạo điều kiện cho việc vận chuyển hàng hóa cụm từ

“New policies can facilitate freight transport across borders.”Các chính sách mới có thể tạo điều kiện cho việc vận chuyển hàng hóa qua biên giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...