Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate health partnerships

/fəˈsɪlɪteɪt hɛlθ ˈpɑːrtnərʃɪps/

Nghĩa thường dùng

giúp tạo ra sự hợp tác giữa các tổ chức y tế cụm từ

“Facilitating health partnerships can improve service delivery.”Giúp tạo ra các quan hệ đối tác trong lĩnh vực sức khỏe có thể cải thiện việc cung cấp dịch vụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...