Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

facilitate healthcare access

/fəˈsɪlɪteɪt ˈhɛlθˌkɛr ˈæksɛs/

Nghĩa thường dùng

Tạo điều kiện thuận lợi cho mọi người tiếp cận chăm sóc sức khỏe. cụm từ

“We must facilitate healthcare access for all seniors.”Chúng ta phải tạo điều kiện thuận lợi cho mọi người cao tuổi tiếp cận chăm sóc sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...