facilitate healthcare access
Nghĩa thường dùng
“We must facilitate healthcare access for all seniors.”Chúng ta phải tạo điều kiện thuận lợi cho mọi người cao tuổi tiếp cận chăm sóc sức khỏe.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We must facilitate healthcare access for all seniors.”Chúng ta phải tạo điều kiện thuận lợi cho mọi người cao tuổi tiếp cận chăm sóc sức khỏe.
Đang tải...